Danh mục mỹ phẩm
Phân nhóm Tên gọi phổ biến Tên hoạt chất/dẫn xuất Công dụng Cách dùng/ liều dùng Phạm vi áp dụng Lưu ý khi sử dụng
Chiết Xuất Thiên Nhiên Vanilla Fruit Oil

- Chống oxy hóa

- Tạo mùi hương

Khác Vinocyclin

- Kiềm khuẩn

- Sử dụng với dạng viên uống

- Da mụn

- Sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ

- Sử dụng trong thời gian dài có thể dẫn đến kháng kháng sinh. Và có nguy cơ phát ban, sốc phản vệ, tử vong

Khác Vitamin B1

Thiamin

- Mờ thâm sạm

- Dưỡng sáng da

- Giảm tình trạng khô da và sưng - Kích thích tái tạo tế bào da

- Giảm nguy cơ mụn trứng cá

- Dùng đường bôi và đường uống

- Mọi loại da

- Phản ứng dị ứng có thể xảy ra khi bổ sung B1 bằng đường uống như sưng mặt, khó thở, phát ban, sưng môi, sưng lưỡi

Hoạt Chất Vitamin B12

Cobalamin

- Kiểm soát bã nhờn

- Ngăn ngừa lão hóa da

- Ngăn ngừa mụn viêm nhiễm

- Nồng độ sử dụng cho cơ thể là 2,4 microgam

- Da khô

- Da mụn

- Sử dụng quá liều có thê gây nên tình trạng như chóng mặt, buồn nôn, đau đầu

Hoạt Chất Vitamin B2

Riboflavin

- Điều hòa sự tiết nhờn của tuyến bã, - Thông thoáng lỗ chân lông

- Tăng cường hoạt động hệ thống miễn dịch trên da

- Bảo vệ da khỏi những tác nhân gây hại

- Giúp giảm mụn mủ

- Bổ sung đường uống

- Mọi loại da

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

Hoạt Chất Vitamin B5

Panthenol là tiền thân của Coenzyme A

- Làm dịu, phục hồi, tăng ẩm

- Giảm kích ứng

- Kích thích quá trình phục hồi da, liền sẹo

- Chống lão hóa

- Cân bằng hệ vi sinh vật trên da

- Dùng mỗi ngày (sáng và tối) - Dùng sau bước làm sạch và cân bằng da - Bôi lượng vừa phải tránh bí da - Không thoa trực tiếp lên vùng da bị

- Mọi loại da

- Da sau xâm lấn

- Da kích ứng do treatment

- Bổ sung đường uống nếu sử dụng quá liều có thể gây ra tác dụng phụ như: buồn nôn, tiêu chảy, mệt mỏi,...

Hoạt Chất Vitamin B6

Pyridoxine

- Điều trị và ngăn ngừa mụn

- Dưỡng ẩm da

- Da khô

- Da mụn

- Sử dụng qua liều gây nên tình trạng: mụn trứng cá, ợ chua, buồn nôn, đau bụng, đầy hơi, tiêu chảy

- Nhạy cảm với ánh sáng mặt trời

Hoạt Chất Vitamin B9

Acid Folic

- Bảo vệ da khỏi bức xạ tia cực tím

- Giảm viêm, giảm kích ứng

- Tăng cường hệ miễn dịch trên da

- Dùng mỗi ngày (sáng và tối) sau bước làm sạch và cân bằng da, trước bước kem dưỡng - Thoa trực tiếp lên mặt và massage nhẹ nhàng để sản phẩm thẩm thấu

- Cho mọi loại da

- Da kích ứng cấp

- Da mỏng yếu, tổn thương

- Nếu bổ sung acid folic quá liều có thể gây hại cho sức khỏe

Hoạt Chất Vitamin E

Tocopherol

- Chống oxy hóa

- Dưỡng ẩm sâu

- Làm dịu da

- Bổ sung bằng đường uống hoặc đường bôi - Ở người lớn cần khoảng 15mg/ ngày

- Da lão hóa, sạm nám

- Da khô thiếu sức sống

- Bổ sung đường uống nếu sử dụng quá liều có thể gây ra tác dụng phụ như: buồn nôn, tiêu chảy, mệt mỏi,...

Hoạt Chất Vitamin K

- Giảm thiểu các vùng giãn tĩnh mạch

- Chữa lành vết thương, bầm tím do vỡ mạch máu

- Giảm quầng thâm dưới mắt

- Giảm viêm và làm dịu vết đỏ

- Phục hồi da nhiễm Corticoid

- Dùng sau bước làm sạch và serum để khóa ẩm - Bôi lượng vừa phải tránh bí da - Phù hợp kết hợp với Retinoids và BHA tránh tình trạng break-out

- Da nhiễm Corticoid

- Da sau xâm lấn như peel, lăn kim, laser

- Da mỏng, yếu, giãn mao mạch

- Mọi loại da

- Dạng đường uống nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng

Chiết Xuất Thiên Nhiên Walnut Extract

- Dưỡng sáng

- Chống oxy hóa

- Chống lão hóa

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ Từ 1-2 lần/ngày

- Dưỡng trắng

- Da nám

- Da lão hóa

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

Khác Water

Aqua

- Cung cấp độ ẩm

- Tăng cường trao đổi chất

- Thải độc

- Có thể dung ở dạng làm sạch và uống

- Da lão hóa

- Dưỡng trắng

- Da mụn

Hoạt Chất Whitenol

4 - N - Butylresorcinol

- Ức chế sản xuất melanin

- Chống nám mảng

- Nồng độ sử dụng 0,1%

- Dùng vào ngày và đêm

- Dùng kèm thêm kem chống nắng

- Da nám

- Da thâm sạm

- Da lão hóa

- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi thoáng mát

Chiết Xuất Thiên Nhiên Witch Hazel

Cây Phỉ

- Làm se lỗ chân lông

- Kháng viêm

- Làm dịu da và giảm sưng

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước toner

- Da mụn

- Da khô

- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi thoáng mát

Khác Xanthan Gum

- Tăng độ kết dính cho sản phẩm

Hoạt Chất Zin PCA

- Chống viêm

- Kiểm soát dầu nhờn

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước toner

- Có thể dùng vào ngày hoặc đêm

- Da mụn

- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng nơi có ít ánh sáng

Hoạt Chất Zinc Gluconate

- Giảm viêm

- Chống oxy hóa

- Kiểm soát dầu nhờn

- Sử dụng với dạng viên uống

- Sử dụng từ 1-2 lần/ngày

- Có thể dùng vào ngày hoặc đêm

- Da mụn

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Lưu ý: nếu dùng quá liều sẽ gây tình trạng thiếu máu, buồn nôn kích ứng miệng

Khác Zinc Oxide

- Sát khuẩn nhẹ

- Chống nắng vật lý

- Sử dụng một lường vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước dưỡng ẩm

- Da nám

- Da mụn

- Dưỡng trắng

- Da lão hóa

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Lưu ý: bôi lại sau 2-3h hoạt động ngoài trời

Khác Zinc Pyrithione

- Diệt khuẩn

- Diệt nấm