| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khác | Butylphenol methylpropional | - Chất tạo mùi hương |
- Có thể gây ngứa và viêm da |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Calendula | - Chống lão hoá - Làm dịu da và giữ độ ẩm cho da - Giảm viêm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Mọi loại da |
|||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Calophyllum inophyllum | Tinh dầu mù u |
- Làm mềm và dịu da - Giúp nhanh lành sẹo và thúc đẩy vết thương loét mau lành - Giúp phục hồi làn da tổn thương sau xâm lấn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Mọi loại da |
||
| Hoạt Chất | Camellia sinensis | - Kháng khuẩn, làm dịu tình trạng mụn, viêm nhiễm - Làm se da, hỗ trợ kiểm soát dầu nhờn - Chống oxy hóa, bảo vệ da trước các tác nhân gây hại từ ánh nắng mặt trời |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da mụn - Da nám - Da lão hoá |
|||
| Hoạt Chất | Caprylic | Capric Triglyceride |
- Giữ ẩm thân dầu - Hạn chế tối đa sự mất nước từ trong da - Là chất cải thiện kết cấu và chức năng của công thức trong mỹ phẩm |
||||
| Khác | Carbomer | - Chất làm đặc giúp kiểm soát độ nhớt và dòng của sản phẩm mỹ phẩm - Tạo độ kết dính làm dày, nhũ hóa trong mỹ phẩm - Chất bảo quản |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Centella Asiatica | Rau má |
- Giúp cải thiện tình trạng viêm sưng trên da mụn - Hỗ trợ tái tạo và phục hồi da - Ngăn chặn các tác dụng phụ và kích ứng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Hoạt Chất | Ceramides | - Củng cố và phục hồi hàng rào bảo vệ da, ngăn ngừa sự mất nước qua thượng bì - Ức chế các gốc tự do, bảo vệ da và chống các tác nhân gây lão hoá - Tạo lớp màng bảo vệ da khỏi sự xâm nhập của các tác nhân có hại từ môi trường |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
||
| Khác | Cetyl alcohol | - Đóng vai trò là chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm đặc và Hoạt chất bề mặt trong mỹ phẩm - Ngăn chặn sự phân tách của kem thành dầu và nước - Giúp làm mềm da và tóc |
|||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Chamomile | Cúc la mã |
- Chất chống viêm - Có khả năng sát khuẩn và diệt khuẩn - Làm dịu da |
- Sử dụng chiết xuất cúc La Mã trong sản phẩm dưỡng da và tóc như: sữa dưỡng da, sữa tắm, dầu gội, mặt nạ và mỹ phẩm tự làm với tỷ lệ thích hợp từ 0.5% – 5%. |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Hoạt Chất | Citric acid | Là một dạng AHA (Alpha Hydroxy Axit) |
- Làm lỏng kết dính tế bào sừng, thúc đẩy quá trình bong tróc da và giúp thông thoáng lỗ chân lông từ đó hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả - Làm dịu da cháy nắng - Chống lão hoá, cải thiện nếp nhăn |
- Kết hợp với các axit khác, kể cả BHA và AHA để hỗ trợ hiệu quả tối da chăm sóc da - Dùng 2-3 lần/tuần |
- Da mụn |
- Tránh kết hợp với Retinoid vì dễ gây kích ứng - Tránh sử dụng bất kỳ loại tẩy tế bào chết vật lý khi sử dụng sản phẩm có chứa Axit Citric vì dễ gây kích ứng - Không tự ý kết hợp với các thành phần, Hoạt chất khác - Đối với da nhạy cảm nên thử độ an toàn trước khi sử dụng |
|
| Khác | Citronellol | dihydrogeraniol |
- Thành phần hương liệu giúp tăng cường hương thơm trong mỹ phẩm |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Coco-Caprylate | dầu thực vật tổng hợp được sản xuất từ dầu dừa và axit caprylic |
- Làm mềm và dưỡng ẩm cho da và tóc - Làm chất kết dính - Làm chất tạo màng và tạo độ bóng |
- Thoa đều sản phẩm lên da hoặc tóc và massage nhẹ nhàng để sản phẩm thẩm thấu |
- Da thường - Tóc |
- Tránh tiếp xúc với mắt: Coco-Caprylate có thể gây kích ứng cho mắt - Sử dụng quá liều Coco-Caprylate có thể gây kích ứng cho da hoặc tóc - Lưu trữ sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp |
|
| Hoạt Chất | Coenzyme Q10 | - Là một vitamin cần thiết cho cơ thể - Giúp chống lại oxy hoá bảo vệ màng lipid tế bào và trung hoà các gốc tự do, từ đó làm tăng khả năng chống lão hoá - Kích thích sản xuất Collagen giúp da săn chắc, đàn hồi |
- Sử dụng 2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch - Bổ sung dạng viên uống và bôi thoa |
- Da lão hoá |
- Tham khảo ý kiến chuyên gia ở dạng bổ sung đường uống |
||
| Hoạt Chất | Copper peptide | GHK - CU |
- Ngăn ngừa lão hóa da - Chữa lành vết thương - Kích thích mọc tóc - Thúc đẩy sản xuất collagen và elastin |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Mọi loại da |
- Dùng quá liều có thể gây kích ứng da, buồn nôn - Không nên dùng chung với vitamin C trong một buổi - Dùng thử nghiệm trước liều lượng nhỏ lên da |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Cucumber | Dưa leo |
- Chống lão hoá - Giảm sưng và làm dịu da nhạy cảm |
- Bôi mỏng lên các vùng da bị tổn thương sau xâm lấn - Dùng như mặt nạ sau bước dưỡng da |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Cur & Cumin | Nghệ |
- Là chất kháng viêm - Chống oxy hoá - Tăng sức đề kháng và lành vết loét niêm mạc |
- Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Cyclomethicone | Cyclicdimethylpolysiloxane |
- Cải thiện độ mềm mượt và tăng độ bóng cho da và tóc - Bảo vệ da khỏi tác động của môi trường - Giúp da và tóc giữ ẩm và tránh khô ráp |
- Ứng dụng vào làm nguyên liệu mỹ phẩm - Là một loại silicone được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng da, sữa tắm, xịt khoáng, serum, và các sản phẩm chăm sóc tóc. Đây là một chất dẻo, không màu, không mùi và không gây kích ứng da |
- Có thể làm tắc nghẽn lỗ chân lông và gây mụn trên da nếu dùng quá nhiều - Thử sản phẩm chứa Cyclomethicone trên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm nếu da nhạy cảm hoặc dễ kích ứng - Không được khuyến khích sử dụng trực tiếp trên da mà nên được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc - Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp |
||
| Khác | Cyclopentasiloxane | - Tạo độ bóng và chống thấm trong mỹ phẩm - Chất bôi trơn và dung môi - Tạo hàng rào bảo vệ da, ngăn ngừa thoát ẩm & bảo vệ da trước các tác nhân môi trường |
- Được sử dụng với tỷ lệ từ 1-10% trong các sản phẩm dưỡng da và trang điểm, và từ 0,5-5% trong các sản phẩm chăm sóc tóc |
- Đảm bảo sử dụng với tỷ lệ phù hợp trong công thức, và không sử dụng quá liều lượng được đề xuất - Tránh tiếp xúc với mắt, và nếu tiếp xúc với mắt, hãy rửa sạch bằng nước - Không sử dụng sản phẩm chứa trên da bị tổn thương hoặc viêm da - Nếu có dấu hiệu kích ứng hoặc phản ứng bất thường trên da, hãy ngưng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến của bác sĩ |
|||
| Khác | Cysteamine | 2-Aminoethanethiol |
- Làm trắng da - Điều trị các rối loạn tăng sắc tố |
- Nồng độ sử dụng 5% |
- Da nám |
- Nên tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi dùng - Chống chỉ định với: phụ nữ có thai, đang cho con bú dưới 6 tháng |