| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khác | Dimethicone | Polydimethylsiloxane |
- Tạo lớp màng bảo vệ da - Hạn chế tình trạng mất nước, giữ độ ẩm cho da - Giảm nếp nhăn, hạn chế mụn - Giảm kích ứng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da mụn - Da lão hóa |
- Hạn chế dùng cho da nhạy cảm và bị mụn trứng cá bởi tính chất gây tắc nghẽn, ngột ngạt có thể phá vỡ các chức năng tự nhiên quan trọng |
|
| Hoạt Chất | Disodium EDTA | Ethylene Diamine Tetraacetic Acid |
- Ổn định nhũ tương, là chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt trong sản phẩm - EDTA còn có khả năng tăng cường tác dụng chống oxy hóa của các chất chống oxy hóa tự nhiên như vitamin C, vitamin E - Có tác dụng ổn định độ pH của sản phẩm |
- Sử dụng trong khoảng thời gian dài có thể gây hại đến sức khỏe: như tổn hại đến khả năng sinh sản, dị tật thai nhi, làm tổn hại đến thận, gây viêm da tiếp xúc. |
|||
| Hoạt Chất | DMAE | tiền chất của acetylcholin |
- Chống lại các gốc tự do - Chống oxy hóa - Nuôi dưỡng, bảo vệ da |
- Bổ sung ở dạng viên uống - Uống 3 lần/ngày |
- Mọi loại da |
- Chất này gây kích ứng nghiêm trọng cho đường hô hấp. Chất có thể ăn mòn khi ăn trực tiếp, hít phải hơi chất này có thể gây phù phổi - Phụ nữ có thai và cho con bú cần tham khảo ý kiến bác sĩ |
|
| Hoạt Chất | EGF | Epidermal growth factor |
- Kích thích sản sinh collagen - Phục hồi và tái tạo da - Cải thiện sẹo |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da sẹo - Da lão hóa - Da tổn thương |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Equisetum ravens | Chiết xuất cỏ đuôi ngựa |
- Tăng cường sức khỏe cho tóc, móng tay |
- Sử dụng đường uống - Theo tư vấn và hướng dẫn từ chuyên gia |
- Da tóc hư tổn |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
|
| Khác | Erythritol | - Chất giữ ẩm, làm mềm trong mỹ phẩm - Chất bảo quản - Giúp bảo vệ da khỏi các tác động của môi trường và lão hóa da - Giữ nước và giúp da và tóc giữ được độ ẩm |
- Được sử dụng trong sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng da, xà phòng, sữa tắm và nhiều sản phẩm khác |
- Da thường - Da lão hóa - Da khô - Tóc |
- Tránh để sản phẩm tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc nhiệt độ cao - Nếu có dấu hiệu kích ứng hoặc phản ứng dị ứng, ngưng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến của bác sĩ |
||
| Khác | Erythromycin | - Giảm vi khuẩn - Giảm viêm (nhẹ) |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Có thể dung ngày hoặc đêm |
- Da mụn |
- Sử dụng theo tư vấn của chuyên gia - Hạn chế dùng quá liều hoặc quá tần suất vì có khả năng gây kích ứng da |
||
| Hoạt Chất | Ethanol | Ethyl Alcohol |
- Chất ổn định độ PH - Làm tăng độ thẩm thấu của sản phẩm - Làm dịu da - Tẩy trang, làm sạch da - Kháng khuẩn và khử trùng |
- Là một chất khá phổ biến trong các sản phẩm làm đẹp như toner, xịt khoáng, nước hoa, sơn móng tay - Làm khô mụn bằng cách thấm một ít Ethanol lên bông tẩy trang và chấm lên mụn trứng cá - làm sạch da bằng cách thấm một ít Ethanol lên bông tẩy trang và lau nhẹ nhàng khắp mặt |
- Da thường - Da mụn |
- Sử dụng quá nhiều hoặc quá thường xuyên sẽ gây khô da và kích ứng - Da nhạy cảm hoặc dễ bị kích ứng, nên tránh sử dụng Ethanol hoặc sử dụng Ethanol có nồng độ thấp hơn - Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát và tránh xa nguồn lửa và nhiệt độ cao |
|
| Hoạt Chất | Ethyl Ascorbic Acid | - Sáng da - Chống oxy hóa - Tăng sinh Collagen và Elastin |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Có thể dung ngày hoặc đêm |
- Da lão hóa - Da nám - Dưỡng trắng |
- Sử dụng nồng độ quá cao và tần suất dày đặc có gây gây kích ứng nổi mẩn, phát ban… - Khi dung vào ban ngày cần kết hợp thêm kem chống nắng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Hoạt Chất | Ethylhexyglycerin | Octoxyglycerin |
- Làm mềm da - Giữ ẩm - Kháng khuẩn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Mọi loại da |
- Có thể gặp tác dụng phụ như đỏ da, ngứa, hoặc kích ứng |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Evening primrose oil | Tinh dầu hoa anh thảo |
- Làm dịu và giữ ẩm cho da - Là chất điều trị tự nhiên cho bệnh chàm, đỏ và mụn |
- Sử dụng ở dạng viên uống - Uống 2 viên/lần x 2 lần/ngày |
- Mọi loại da |
-Phụ nữ có thai và đang cho con bú, cần tham khảo ý kiến của chuyên gia y tế trước khi sử dụng |
|
| Khác | Geraniol | - Tạo mùi hương - Chống côn trùng - Tăng sự thâm nhập của các chất mỹ phẩm qua da |
- Có khả năng gây nhạy cảm và dị ứng |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Ginkgo biloba | Bạch quả |
- Chống phù nề và giãn mạch - Tăng sinh Collagen |
- Bổ sung dạng viên uống |
- Sử dụng quá liều gây tác dụng phụ như chóng mặt, buồn nôn, đau đầu, đau bụng - Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú |
||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Glabridin | Isoflavane (chiết xuất từ rễ cam thảo) |
- Ngăn chặn hoạt động của enzym tyrosinase - Là một thành phần mỹ phẩm làm trắng an toàn và khoa học |
- Nồng độ sử dụng ở 0.5% đã được chứng minh làm giảm sắc tố và ban đỏ do UVB gây ra |
- Da nám |
||
| Hoạt Chất | Glutathione (GSH) | - Dưỡng sáng da - Cải thiện nám - Thải độc và chống oxy hóa |
- Đường uống: 1000 - 2000mg mỗi ngày trong 3 tháng đầu, tháng tiếp theo giảm xuống còn 500mg mỗi ngày - Đường tiêm: từ 600 -1500mg - Đường truyền: Được sử dụng trong y khoa dưới sự chỉ định bác sĩ - Đường bôi thoa dùng trong mỹ phẩm dài hạn |
- Da sạm nám - Da muốn dưỡng trắng - Da lão hóa |
- Không nên uống quá 2000mg/ ngày - Sử dụng trong thời gian dài có thể gây ra ngộ độc và các biến chứng nguy hiểm - Tiêm ra ngoài lòng mạch có thể gây hoại tử tại chỗ - Đường truyền trong thẩm mỹ không được cấp phép vì có nguy cơ gây sốc phản vệ |
||
| Hoạt Chất | Glycolic Acid | AHA (từ cây mía) |
- Giảm hình thành nếp nhăn và sắc tố da - Thu nhỏ lỗ chân lông - Tẩy da chết - Trẻ hóa da |
- Nồng độ an toàn sử dụng duy trì (tẩy da chết hoá học): 1- 20% - Nồng độ điều trị chuyên nghiệp (peel): 70% - 80% |
- Da khô - Da dầu mụn - Da sạm nám - Da lão hóa |
- Sử dụng ở dạng nguyên chất và ở nồng độ cao có thể dẫn đến kích ứng và bỏng da |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Green Tea | Trà Xanh |
- Kháng khuẩn, kháng viêm - Giảm mụn và phục hồi nhanh tổn thương do mụn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Hexyl cinnamal | - Là chất tạo mùi trong mỹ phẩm |
- Có thể gây kích ứng và dị ứng |
||||
| Hoạt Chất | Hexyl Resorcinol | 4-hexylresorcinol |
- Điều trị và duy trì thay thế Hydroquinone - Dự phòng và ngăn ngừa tái phát nám dài hạn - Ức chế enzyme tyrosinase - Tăng khả năng tổng hợp Glutathion |
- Nồng độ sư dụng từ 0,5- 1% |
- Da nám - Da muốn dưỡng trắng |
- Sử dụng chung với niacinamide mang lại lợi ích chống lão hóa và làm đều màu da vượt trội tốt hơn đáng kể so với niacinamide đơn thuần mà không có tác dụng phụ |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Honey | Mật ong |
- Tăng độ ẩm cho da - Giúp chống lại và ngăn ngừa mụn trứng cá - Chống oxy hoá và lão hoá - Làm dịu và giữ ẩm cho da |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |