| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Horsetail | chiết xuất cỏ đuôi ngựa |
- Chống lão hóa - Hạn chế sự hoàn hành của các gốc tự do - Giúp chữa lành vết thương, bảo vệ tế bào da khỏe mạnh |
- Ứng dụng làm nguyên liệu mỹ phẩm như: xịt khoáng, kem dưỡng da, dưỡng tóc, serum |
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời |
||
| Hoạt Chất | Hyaluronic acid (HA) | - HA khuếch tán khi gặp nước sẽ gia tăng trọng lượng lên gấp 500 - 1000 lần, giúp ngậm nước cho bề mặt da, khiến da căng mọng - Là chất dưỡng ẩm tự nhiên có trong cơ thể, duy trì độ ẩm tự nhiên cho da, và ngày càng giảm đi theo tuổi tác |
- Dùng mỗi ngày (sáng và tối) sau bước làm sạch và cân bằng da. - Ở dạng serum nên dùng thêm kem dưỡng khoá ẩm. |
- Mọi loại da - Da kích ứng cấp - Da mỏng yếu, tổn thương |
- Không có biện pháp khoá ẩm hợp lý có thể dẫn đến tình trạng mất nước ngược khiến da trở nên khô rát, bong tróc - Phản ứng của HA đối với phụ nữ mang thai và cho con bú vẫn chưa được nghiên cứu kỹ, nên những đối tượng này cần lưu ý và thận trọng khi sử dụng dưỡng chất này - Một số nghiên cứu cho thấy các tế bào ung thư nhạy cảm với Hyaluronic Acid và việc uống bổ sung Hoạt chất Hyaluronic Acid có thể các tế bào này phát triển nhanh hơn. Vậy nên, những bệnh nhân ung thư hoặc có tiền sử mắc bệnh ung thư nên tránh bổ sung Hyaluronic Acid. |
||
| Hoạt Chất | Hydrolyzed Collagen | - Tăng cường độ đàn hồi của da - Giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và tăng cường độ ẩm - Giảm sự xuất hiện của các vết thâm và tàn nhang trên da - Tăng cường sức khỏe của tóc và móng |
- Rửa sạch da hoặc tóc trước khi sử dụng sản phẩm chứa Hydrolyzed Collagen - Lấy một lượng sản phẩm vừa đủ và thoa đều lên da hoặc tóc - Nhẹ nhàng massage để sản phẩm thấm sâu vào da hoặc tóc - Để sản phẩm thẩm thấu trong khoảng 10-15 phút trước khi rửa sạch |
- Da thâm sạm - Da lão hóa - Tóc, móng |
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp |
||
| Khác | Hydroquinone | benzene-1,4-diol |
- Chống oxy hóa - Ức chế sắc tố da mạnh mẽ - Làm trắng da |
- Nồng độ 2% sử dụng an toàn (không kê toa) - Nồng độ dưới 4% sử dụng trong vòng 6 tháng sẽ an toàn và giảm nguy cơ dội ngược sắc tố - Nồng độ trên 4% dành cho da khỏe hơn và chỉ sử dụng, theo dõi trong 8 tuần |
- Da nám |
- Sử dụng trong thời gian dài có thể dẫn đến nhiều tác dụng phụ như: Dội ngược sắc tố, mất sắc tố dạng pháo hoa - Không kết hợp với Benzoyl peroxide (có thể gây hiện tượng đen da) - Không kết hợp với resorcinol (gây mất màu da hoặc thâm tím) - Không sử dụng gần vùng mắt |
|
| Khác | Hydroxycitronellal | - Tạo hương liệu trong mỹ phẩm |
- Có khả năng gây bệnh vẩy nến - Là chất gây kích ứng |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Illicium Verum Fruit | Chiết xuất quả Đại Hồi |
- Trị mụn trứng cá - Bảo vệ da khỏi các tác nhân tổn hại từ môi trường - Chống oxy hóa - Chống viêm, kháng khuẩn - Chất tạo mùi hương và dưỡng da trong mỹ phẩm |
- Ứng dụng làm nguyên liệu để sản xuất ra các loại mỹ phẩm như: Dầu tẩy trang, serum dưỡng trắng da, kem chống lão hóa, kem trị mụn, serum trị nám,… |
- Có thể gây kích ứng |
||
| Khác | Imidazolidinyl urea | - Là chất bảo quản trong mỹ phẩm |
- Gây viêm da tiếp xúc - Có khả năng gây ung thư |
||||
| Khác | Interferon | - Chống virus - Chống vi khuẩn - Giảm kích thước sẹo lồi |
- Dùng vào buổi tối - Tiêm (theo chỉ định Bác Sĩ) - Thoa lượng vừa đủ trên da sẹo |
- Da sẹo lồi |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Khác | Isoflavone | - Chống oxy hóa - Cải thiện vấn đề sức khỏe của xương |
- Viên uống bổ sung - Dùng theo tư vấn chuyên gia |
- Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Khác | Isopropyl Methylphenol | O-Cymen-5-OL |
- Kháng khuẩn - Chống oxy hóa - Hỗ trợ điều trị mụn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên vùng da mụn - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch - Có thể dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da tránh tình trạng bỏng |
|
| Khác | Isotretinoin | Axit Retinoic 13-cis |
- Giam sừng hóa - Ức chế hoạt động tuyến bã nhờn - Ức chế hoạt động của vi khuẩn - Giảm viêm |
- Da mụn |
- Cần có sự chỉ dẫn của bác sĩ khi uống - Lưu ý: Iso không dung cho phụ nữ trước và trong khi có thai tránh tình trạng quái thai, và còn có một số chịu chứng khác như khô ( môi, miệng, da, giác mạc ), nhạy cảm với ánh sáng |
||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Kaolin | Cao lanh |
- Hút sạch bụi bẩn, bã nhờn - Giúp da bớt bóng nhờn - Thu nhỏ lỗ chân lông - Xoa dịu các nốt mụn sưng tấy - Thúc đẩy các tế bào da tái tạo lại - Ngăn ngừa sẹo thâm hình thành |
- Dùng làm nguyên liệu trong mỹ phẩm bởi nỗi tiếng với việc kiểm soát và hấp thụ các chất có hại cho da, đặc biết nhất là kiềm dầu nhờn rất tốt |
- Da thường - Da khô - Da nhạy cảm - Da lão hóa |
||
| Khác | Ketoconazole | - Chống nấm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Có thể dung vào ngày hoặc đêm |
- Nhiễm nấm |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Sử dụng với tần suất vừa phải |
||
| Hoạt Chất | Kojic Acid | - Ức chế quá trình sản sinh melanin - Dưỡng sáng da |
- Nồng độ sử dụng từ 1 - 4% - Sử dụng 1 - 2 lần/ngày |
- Da nám - Da muốn dưỡng trắng |
- Tác dụng không mong muốn có thể gặp như viêm da hoặc ban đỏ |
||
| Hoạt Chất | L-Cystine | Aleosin |
- Điều trị tình trạng rụng tóc - Ngăn ngừa tàn nhang, sạm nám |
- Bổ sung dạng viên uống |
- Tóc, móng - Da sạm nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Sử dụng quá liều có nguy cơ tiêu chảy buồn nôn… |
|
| Hoạt Chất | Lactic Acid | AHA (từ sữa hoặc khoai tây) |
- Thay mới đổi cũ tế bào - Trị mụn trứng cá - Trẻ hóa da |
- Nồng độ an toàn sử dụng duy trì (tẩy da chết hoá học):1-10% - Dùng kèm với dưỡng ẩm và kem chống nắng SPF trên 30 - Bắt đầu sử dụng từ nồng độ thấp để da quen dần |
- Da khô - Da dầu mụn - Da sạm nám - Da lão hóa |
- Tác dụng phụ có thể gặp như xảy ra một số tình trạng bỏng nhẹ, châm chích hoặc bong tróc da - Tăng nhạy cảm với ánh nắng - Nếu đang sử dụng Retinol hay Tretinoin nên ngưng ít nhất 5 ngày rồi mới sử dụng Lactic Acid. Sử dụng cùng lúc các Hoạt chất này có thể khiến da bị kích ứng - Không dùng chung Lactic Acid với các Hoạt chất như Vitamin C và Niacinamide mà nên luân phiên sáng, tối trong ngày để đảm bảo công dụng của từng Hoạt chất và hạn chế kích ứng da |
|
| Hoạt Chất | Lauric Acid | - Dưỡng ẩm da - Kháng khuẩn, giảm viêm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Da thường - Da nhạy cảm - Da khô thiếu ẩm |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
||
| Hoạt Chất | LHA | Lipohydroxy Acid |
- Tẩy da chết - Hỗ trợ giảm mụn |
- Sử dụng sau bước toner |
- Da mụn |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
|
| Khác | Liposomal Creatine Monohydrate | - Tăng khả năng phục hồi cơ bắp - Nâng cao thể lực - Giúp tăng cơ bắp - Cung cấp năng lượng cho tế bào |
- Sử dụng 1 muỗng 3-5 gram pha với nước hoặc đồ uống yêu thích - Dùng trước hoặc sau tập luyện 30 phút |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
|||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Licoriceextract | Chiết xuất gốc cam thảo |
- Chống lão hoá - Chứa hợp chất glabridin có tác dụng làm sáng da - Ức chế hoạt động của tyrosinase |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |