| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khác | Limonene | - Là thành phần tạo mùi |
- Có thể gây kích ứng và dị ứng |
||||
| Khác | Linalool | - Tạo mùi thơm - Tạo cảm giác thư giãn - Có khả năng kháng khuẩn |
|||||
| Hoạt Chất | Lưu huỳnh | Sulfua |
- Kiểm soát dầu thừa - Kháng khuẩn, kháng viêm - Hỗ trợ điều trị mụn |
- Lần đầu tiên cho mụn trứng cá hãy sử dụng một lần một ngày, có thể tăng dần tần suất sử dụng lên hai hoặc ba lần mỗi ngày khi da đã quen với sản phẩm. |
- Da mụn |
- Tác dụng phụ có thể gặp như khô da, kích ứng quá mức |
|
| Hoạt Chất | Magie | - Kích thích hệ miễn dịch bảo vệ làn da khỏi sự xâm nhập từ ô nhiễm môi trường |
- Bổ sung dạng viên uống |
- Dùng quá liều có thể gặp tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, khó thở.. |
|||
| Hoạt Chất | Malic Acid | AHA (từ trái táo) |
- Thay mới đổi cũ tế bào - Trị mụn trứng cá - Trẻ hóa da |
- Nồng độ an toàn sử dụng duy trì (tẩy da chết hoá học): 10% - Nồng độ điều trị chuyên nghiệp (peel): 70% - 80% |
- Da khô - Da dầu mụn - Da sạm nám - Da lão hóa |
- Tác dụng rất hiếm gặp phải khi sử dụng Acid Malic như đau đầu, tiêu chảy, buồn nôn và kích ứng - Phụ nữ có thai và cho con bú cần tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc bác sĩ da liễu |
|
| Hoạt Chất | Mandelic Acid | AHA |
- Chống oxy hóa - Sạch bã nhờn và trị mụn - Cải thiện bề mặt da - Tẩy da chết hóa học |
- Sử dụng từ nồng độ thấp 4 -5% rồi tăng dần |
- Da khô - Da dầu mụn |
- Da nhạy cảm hơn, khô và bong tróc - Kích ứng hoặc đỏ da |
|
| Khác | Mangan | - Chống oxy hóa mạnh - Hoạt hóa nhiều enzym chuyển hóa Biotin, vitamin C.. |
- Sử dụng theo khuyến cáo chuyên gia - Thường được ứng dụng trong các sản phẩm cần chuyển hóa để tăng hiệu quả |
- Da nám - Dưỡng trắng - Da lão hóa - Da mụn - Da khô - Da dầu |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Hoạt Chất | MAP | Magnesium Ascorbic Acid |
- Chống oxy hóa - Sáng da - Chống lão hóa |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da dầu - Da lão hóa - Da nám - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Khi dung vào ban ngày cần che chắn vật lý và bôi kem chống nắng để tang hiệu quả |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Marula | Quả Marula |
- Chống lão hoá - Hạn chế mụn - Dưỡng ẩm - Chống viêm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng da - Dùng vào ban ngày |
|||
| Hoạt Chất | Matrixyl 3000 + Copper Tripeptide -1 + Vitamin C | Phức hợp tăng sinh Collagen |
- Kích thích tăng sinh collagen mạnh mẽ |
- Sử dụng đường thoa hoặc tiêm meso - Sau bước làm sạch, đặc biệt là toner |
- Da tổn thương - Da sẹo - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Melaleuca Alternifolia | Tea Tree |
- Giảm viêm - Kháng khuẩn - Chống nấm - Làm dịu da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da dầu |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
|
| Khác | Melanin | - Chống ánh sáng xanh |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng ẩm - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Nên dung khi tiếp xúc với màn hình máy tính, laptop, điện thoại và các thiết bị khác… |
||
| Khác | Menthyl lactate | Là este của tinh dầu bạc hà với lactic acid |
- Loại hương liệu và chất hòa tan - Làm mát trong mỹ phẩm |
- Sử dụng an toàn ở nồng độ dưới 10% |
|||
| Hoạt Chất | Mequinol | 4 - Hydroxyanisole |
- Ức chế tyrosinase nhưng ít kích ứng hơn Hydroquinone - Cải thiện nám |
- Nồng độ sử dụng 2% - Có thể kết hợp với Tretinoin 0,01% để tăng hiệu quả |
- Da nám |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Methylparaben | Methyl 4-hydroxybenzoat |
- Ngăn ngừa sự xâm nhập của các loại vi khuẩn gây nấm mốc - Ứng dụng như chất bảo quản trong mỹ phẩm |
- Có khả năng gây ung thư nếu sử dụng quá liều hoặc tiếp xúc thời gian dài - Phản ứng dị ứng ở một số người, bao gồm đỏ, ngứa, hoặc sưng |
|||
| Khác | Mexoryl 400 | Uvmune 400 |
- Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng ẩm - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Khi hoạt động nhiều ngoài trời cần che chắn vật lý kĩ, bôi nhắc lại để đạt hiệu quả chống nắng tốt nhất |
|
| Hoạt Chất | Mexoryl SX | Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid |
- Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng da - Dùng vào ban ngày |
- Da thường - Da khô - Da dầu |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Mexoryl XL | Dometrizole Trisiloxane |
- Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng ẩm - Dùng vào ban ngày |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Khi hoạt động nhiều ngoài trời cần che chắn vật lý kĩ, bôi nhắc lại để đạt hiệu quả chống nắng tốt nhất |
|
| Khác | Mineral Oil (dầu khoáng) | Paraffinum Liquidum |
- Khóa ẩm cho da - Đẩy nhanh quá trình làm lành các tế bào tổn thương trên da - Giảm thiểu tình trạng khô, bong tróc trên da |
X |
- Da khô - Da thường |
- Có hại đối với những người dễ đổ mồ hôi nhiều khiến da yếu đi - Gây viêm da khi sử dụng quá nhiều |
|
| Khác | Mineral Water (nước khoáng) | - Chứa các khoáng chất và vi lượng cần thiết cho cơ thể và làn da - Làm dịu da - Cung cấp độ ẩm - Giảm mụn trứng cá |
- Dùng sau bước làm sạch để làm nước dưỡng da - Thay thế các loại toner có cồn nếu thuộc da nhạy cảm - Phun một lượng vừa đủ lên mặt và để khô tự nhiên để làm dịu hoặc tạo độ ẩm cho da |
- Da thường - Da khô - Da dầu - Da nhạy cảm |
- Nếu sử dụng quá nhiều, nó có thể làm da bị ướt và dễ bị mẩn đỏ - Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp. Nếu không, nó có thể bị ôxi hóa và mất đi tác dụng |