| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt Chất | Parabens | - Ngăn chặn vi khuẩn có hại, nấm mốc - Giúp bảo quản sản phẩm tốt hơn |
- Theo hướng dẫn chuyên gia |
- Da dầu |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Không dùng ở nồng độ cao lớn hơn 2% để tránh nguy cơ dị ứng, ung thư da, giảm khả năng sinh sản ở nam giới… |
||
| Khác | Parfum | - Chất tạo mùi hương trong mỹ phẩm |
|||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Phyllanthus emblica | Chiết xuất quả amla hữu cơ |
- Tăng cường sức khỏe cho tóc, móng tay |
- Sử dụng đường uống - Theo tư vấn và hướng dẫn từ chuyên gia |
- Da tóc hư tổn |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
|
| Khác | Polysobutylene | - Làm mềm (Kem chống nắng, son bóng) - Chống thấm |
|||||
| Hoạt Chất | Pentavitin | Saccharide Isomerate |
- Tăng cường độ ẩm, ngăn ngừa tình trạng mất nước của da - Dưỡng ẩm sâu suốt 72 giờ - Giảm kích ứng, giảm tác dụng phụ của AHA - Tăng cường hàng rào bảo vệ tự nhiên của da chống lại các tác nhân từ bên ngoài |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da nhạy cảm - Da lão hóa - Da khô |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Hoạt Chất | Peptide | Chuỗi dài các axit amin |
- Thúc đẩy sản sinh collagen - Làm dịu da sau tổn thương - Chậm quá trình lão hóa - Ổn định cấu trúc hàng rào bảo vệ da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Petrolatum | - Là dầu thô OTC tạo màn ngăn trên da giúp bảo vệ và hạn chế mất nước ở da - Giữ ẩm cho da mềm mịn |
|||||
| Hoạt Chất | PHA | Polyhydroxy acid, là thành viên mới của gia đình Acid Hydroxy. |
- Làm sạch bề mặt, hỗ trợ trong điều trị mụn - Ít tác dụng phụ và kích ứng da - Dưỡng ẩm, chống oxy hóa - Giảm tác dụng phụ nhạy cảm ánh sáng so với AHAs |
- Tẩy da chết hóa học 2 -3 lần/ tuần - Sử dụng sau bước sữa rửa mặt - Nên dùng chung với dưỡng ẩm và kem chống nắng để tối ưu |
- Da dầu mụn - Da nhạy cảm |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Phenoxyethanol | - Chất bảo quản giúp kháng khuẩn hiệu quả trong mỹ phẩm |
|||||
| Hoạt Chất | Phylloquinone | Vitamin K1 |
- Tăng độ đàn hồi - Phục hồi - Giảm viêm - Chống tia tia UV |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước serum - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da mụn - Da dầu - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
|
| Hoạt Chất | Pidobenzone | 4-hydroxyphenyl |
- Được xem là thế hệ thứ 2 của Hydroquinone trong trị nám |
- Nồng độ sử dụng 4% |
- Da nám |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Pinene | Tinh Dầu Thông |
- Điều trị nám, tàn nhang - Trung hòa các gốc tự do - Dưỡng trắng da, chống lão hóa |
- Được ứng dụng đa dạng trong mỹ phẩm, thực phẩm và dược phẩm |
- Da thâm sạm - Da lão hóa - Da nám |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Hoạt Chất | Polyglutamic Acid (PGA) | - Dưỡng ẩm, giữ nước, làm mềm và mịn da - Tăng cường độ đàn hồi cho da - Ngăn ngừa hình thành nếp nhăn - Trị vết thâm và sẹo |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da lão hóa - Da sạm nám |
|||
| Khác | Polyme | - Chống thấm - Tăng hiệu quả của sản phẩm - Dưỡng ẩm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước serum - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Hạn chế sử dụng với các làn da nhạy cảm, kích ứng để tránh nguy cơ đỏ, ngứa, sưng tấy, cháy da, nổi chàm… |
||
| Khác | Povidon Iod | Cồn đỏ |
- Sát khuẩn - Khử khuẩn - Trị nấm |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Đối với làn da nhạy cảm có nguy cơ gây viêm da… |
|||
| Khác | Probiotic | Lợi khuẩn |
- Tăng cường hàng rào bảo vệ da - Giảm vi khuẩn có hại của da - Ổn định độ pH của da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước serum - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Da nám - Da khô |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
|
| Hoạt Chất | Propanediol | Trimethylene glycol |
- Dưỡng ẩm, ngăn ngừa tình trạng da mất nước - Là chất làm mềm trong mỹ phẩm |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
|||
| Khác | Propylene glycol | Monopropylene Glycol |
- Chất giữ ẩm và giảm độ nhớt trong mỹ phẩm - Là dung môi để cải thiện sự ổn định nhũ tương hóa của mỹ phẩm |
- Sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ da liễu hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
- Tránh cho Hoạt chất propylene glycol tiếp xúc trực tiếp với da, đặc biệt là các vùng da đang bị tổn thương - Bệnh nhân bệnh chàm da có tỷ lệ cao sẽ kích ứng - Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
||
| Hoạt Chất | Quaternium – 15 | Hexamethylenetetramine chloroallyl clorua |
- Chất hoạt động bề mặt - Chất nhũ hóa |
||||
| Hoạt Chất | Retinal | - Hỗ trợ cải thiện mụn - Ức chế sắc tố - Giảm sừng hóa thay mới đổi cũ tế bào - Chống lão hóa, tang sinh Collagen và Elastin - Kiểm soát dầu nhờn |
- Bôi một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Nên dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên dùng kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý sử dung với tần suất hợp lí để tránh tình trạnh kích ứng, khô da, bong tróc |