| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt Chất | AHA | Alpha Hydroxy Acid |
- Cung cấp collagen cho da - Dưỡng ẩm - Tẩy da chết bề mặt - Cải thiện kết cấu và độ đàn hồi cho da |
- Bắt đầu với tần suất ít từ 1 – 2 lần/ tuần sau đó tăng dần - Sử dụng xen kẽ ngày hoặc sử dụng sáng – tối với các Hoạt chất khác - Lựa chọn nồng độ cơ bản từ 2 – 5% để da làm quen - Dùng kem chống nắng có chỉ số SPF từ 30 – 50 và có độ quang phổ rộng - Phải dùng kèm với sản phẩm cấp ẩm, phục hồi |
- Da khô - Da dầu mụn - Da sạm nám - Da lão hóa |
- Da khô căng và bong tróc - Nhạy cảm với ánh nắng mặt trời - Có thể gặp tình trạng break-out |
|
| Hoạt Chất | N – Acetyl Glucosamine | - Sáng da - Cấp ẩm - Tăng cường hiệu quả của Hoạt chất khác |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da dầu - Dưỡng trắng - Da nám - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Sử dụng ở nồng độ thích hợp tránh nguy cơ kích ứng |
||
| Khác | Olive | - Giữ ẩm - Làm mềm da - làm sạch – nhũ hóa - Chống oxy hóa - Sáng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Cần làm sạch kĩ với lớp trang điểm |
||
| Khác | Polyme | - Chống thấm - Tăng hiệu quả của sản phẩm - Dưỡng ẩm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước serum - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Hạn chế sử dụng với các làn da nhạy cảm, kích ứng để tránh nguy cơ đỏ, ngứa, sưng tấy, cháy da, nổi chàm… |
||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Silk | Chiết Xuất Lụa Tơ Tằm |
- Dưỡng ẩm - Tái tạo da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da dầu mụn - Da lão hóa |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
|
| Khác | Urea | - Carbamide |
- Tăng cường hàng rào bảo vệ da - Bù nước |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước serum - Có thể dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da nám - Da lão hoá - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Sử dụng quá liều có thể gây ra châm chích, bỏng rát |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Witch Hazel | Cây Phỉ |
- Làm se lỗ chân lông - Kháng viêm - Làm dịu da và giảm sưng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner |
- Da mụn - Da khô |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi thoáng mát |