| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Bamboo Extract | Chiết Xuất Tre |
- Chống viêm - Kháng khuẩn - Chống oxy hoá - Dưỡng tóc chắc khỏe |
- Được ứng dụng trong sản xuất mỹ phẩm như: Cream, serum trẻ hóa da dầu gội, dầu xả tóc, kem ủ tóc, mask, gel, toner, xịt khoáng |
- Da mụn - Da lão hóa - Da tổn thương |
\- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Benzyl alcohol | Phenylmethanol |
- Là chất bảo quản, dung môi và chất làm giảm độ nhớt trong mỹ phẩm - Chống oxy hoá |
- Có thể gây ngứa - Có khả năng gây độc tố |
|||
| Hoạt Chất | Camellia sinensis | - Kháng khuẩn, làm dịu tình trạng mụn, viêm nhiễm - Làm se da, hỗ trợ kiểm soát dầu nhờn - Chống oxy hóa, bảo vệ da trước các tác nhân gây hại từ ánh nắng mặt trời |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da mụn - Da nám - Da lão hoá |
|||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Cur & Cumin | Nghệ |
- Là chất kháng viêm - Chống oxy hoá - Tăng sức đề kháng và lành vết loét niêm mạc |
- Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Hoạt Chất | Disodium EDTA | Ethylene Diamine Tetraacetic Acid |
- Ổn định nhũ tương, là chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt trong sản phẩm - EDTA còn có khả năng tăng cường tác dụng chống oxy hóa của các chất chống oxy hóa tự nhiên như vitamin C, vitamin E - Có tác dụng ổn định độ pH của sản phẩm |
- Sử dụng trong khoảng thời gian dài có thể gây hại đến sức khỏe: như tổn hại đến khả năng sinh sản, dị tật thai nhi, làm tổn hại đến thận, gây viêm da tiếp xúc. |
|||
| Hoạt Chất | DMAE | tiền chất của acetylcholin |
- Chống lại các gốc tự do - Chống oxy hóa - Nuôi dưỡng, bảo vệ da |
- Bổ sung ở dạng viên uống - Uống 3 lần/ngày |
- Mọi loại da |
- Chất này gây kích ứng nghiêm trọng cho đường hô hấp. Chất có thể ăn mòn khi ăn trực tiếp, hít phải hơi chất này có thể gây phù phổi - Phụ nữ có thai và cho con bú cần tham khảo ý kiến bác sĩ |
|
| Hoạt Chất | Ethyl Ascorbic Acid | - Sáng da - Chống oxy hóa - Tăng sinh Collagen và Elastin |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Có thể dung ngày hoặc đêm |
- Da lão hóa - Da nám - Dưỡng trắng |
- Sử dụng nồng độ quá cao và tần suất dày đặc có gây gây kích ứng nổi mẩn, phát ban… - Khi dung vào ban ngày cần kết hợp thêm kem chống nắng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Hoạt Chất | Glutathione (GSH) | - Dưỡng sáng da - Cải thiện nám - Thải độc và chống oxy hóa |
- Đường uống: 1000 - 2000mg mỗi ngày trong 3 tháng đầu, tháng tiếp theo giảm xuống còn 500mg mỗi ngày - Đường tiêm: từ 600 -1500mg - Đường truyền: Được sử dụng trong y khoa dưới sự chỉ định bác sĩ - Đường bôi thoa dùng trong mỹ phẩm dài hạn |
- Da sạm nám - Da muốn dưỡng trắng - Da lão hóa |
- Không nên uống quá 2000mg/ ngày - Sử dụng trong thời gian dài có thể gây ra ngộ độc và các biến chứng nguy hiểm - Tiêm ra ngoài lòng mạch có thể gây hoại tử tại chỗ - Đường truyền trong thẩm mỹ không được cấp phép vì có nguy cơ gây sốc phản vệ |
||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Honey | Mật ong |
- Tăng độ ẩm cho da - Giúp chống lại và ngăn ngừa mụn trứng cá - Chống oxy hoá và lão hoá - Làm dịu và giữ ẩm cho da |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
||
| Khác | Hydroquinone | benzene-1,4-diol |
- Chống oxy hóa - Ức chế sắc tố da mạnh mẽ - Làm trắng da |
- Nồng độ 2% sử dụng an toàn (không kê toa) - Nồng độ dưới 4% sử dụng trong vòng 6 tháng sẽ an toàn và giảm nguy cơ dội ngược sắc tố - Nồng độ trên 4% dành cho da khỏe hơn và chỉ sử dụng, theo dõi trong 8 tuần |
- Da nám |
- Sử dụng trong thời gian dài có thể dẫn đến nhiều tác dụng phụ như: Dội ngược sắc tố, mất sắc tố dạng pháo hoa - Không kết hợp với Benzoyl peroxide (có thể gây hiện tượng đen da) - Không kết hợp với resorcinol (gây mất màu da hoặc thâm tím) - Không sử dụng gần vùng mắt |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Illicium Verum Fruit | Chiết xuất quả Đại Hồi |
- Trị mụn trứng cá - Bảo vệ da khỏi các tác nhân tổn hại từ môi trường - Chống oxy hóa - Chống viêm, kháng khuẩn - Chất tạo mùi hương và dưỡng da trong mỹ phẩm |
- Ứng dụng làm nguyên liệu để sản xuất ra các loại mỹ phẩm như: Dầu tẩy trang, serum dưỡng trắng da, kem chống lão hóa, kem trị mụn, serum trị nám,… |
- Có thể gây kích ứng |
||
| Khác | Isoflavone | - Chống oxy hóa - Cải thiện vấn đề sức khỏe của xương |
- Viên uống bổ sung - Dùng theo tư vấn chuyên gia |
- Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Khác | Isopropyl Methylphenol | O-Cymen-5-OL |
- Kháng khuẩn - Chống oxy hóa - Hỗ trợ điều trị mụn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên vùng da mụn - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch - Có thể dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da tránh tình trạng bỏng |
|
| Hoạt Chất | Mandelic Acid | AHA |
- Chống oxy hóa - Sạch bã nhờn và trị mụn - Cải thiện bề mặt da - Tẩy da chết hóa học |
- Sử dụng từ nồng độ thấp 4 -5% rồi tăng dần |
- Da khô - Da dầu mụn |
- Da nhạy cảm hơn, khô và bong tróc - Kích ứng hoặc đỏ da |
|
| Khác | Mangan | - Chống oxy hóa mạnh - Hoạt hóa nhiều enzym chuyển hóa Biotin, vitamin C.. |
- Sử dụng theo khuyến cáo chuyên gia - Thường được ứng dụng trong các sản phẩm cần chuyển hóa để tăng hiệu quả |
- Da nám - Dưỡng trắng - Da lão hóa - Da mụn - Da khô - Da dầu |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Hoạt Chất | MAP | Magnesium Ascorbic Acid |
- Chống oxy hóa - Sáng da - Chống lão hóa |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da dầu - Da lão hóa - Da nám - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Khi dung vào ban ngày cần che chắn vật lý và bôi kem chống nắng để tang hiệu quả |
|
| Hoạt Chất | Niacinamide | Vitamin B3 |
- Giảm viêm - Điều tiết dầu thừa - Sáng da - Chống oxy hóa - Giữ ẩm - Chỗng lão hóa |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da khô - Da dầu - Thâm đỏ ( PIE) - Thâm nâu ( PIH) - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
||
| Hoạt Chất | NMN | NNMNl Liposome |
- Chống oxy hóa - Kích thích tăng sinh collagen và elastin |
- Sử dụng đường uống - Sử dụng ngày hoặc tối |
- Da nám - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên theo tư vấn của chuyên gia |
|
| Khác | Olive | - Giữ ẩm - Làm mềm da - làm sạch – nhũ hóa - Chống oxy hóa - Sáng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Cần làm sạch kĩ với lớp trang điểm |
||
| Hoạt Chất | Omega 3 | Axit Docosahexaenoic |
- Nhanh lành thương - Hỗ trợ điều trị mụn - Chống oxy hóa - Dưỡng ẩm |
- Sử dụng với dạng viên uống - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Dùng sau khi ăn - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Dùng quá liều có nguy cơ: buồn nôn, tiêu chảy, viêm da dị ứng… |