| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt Chất | Ethyl Ascorbic Acid | - Sáng da - Chống oxy hóa - Tăng sinh Collagen và Elastin |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Có thể dung ngày hoặc đêm |
- Da lão hóa - Da nám - Dưỡng trắng |
- Sử dụng nồng độ quá cao và tần suất dày đặc có gây gây kích ứng nổi mẩn, phát ban… - Khi dung vào ban ngày cần kết hợp thêm kem chống nắng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Ginkgo biloba | Bạch quả |
- Chống phù nề và giãn mạch - Tăng sinh Collagen |
- Bổ sung dạng viên uống |
- Sử dụng quá liều gây tác dụng phụ như chóng mặt, buồn nôn, đau đầu, đau bụng - Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú |
||
| Hoạt Chất | Matrixyl 3000 + Copper Tripeptide -1 + Vitamin C | Phức hợp tăng sinh Collagen |
- Kích thích tăng sinh collagen mạnh mẽ |
- Sử dụng đường thoa hoặc tiêm meso - Sau bước làm sạch, đặc biệt là toner |
- Da tổn thương - Da sẹo - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
|
| Hoạt Chất | NMN | NNMNl Liposome |
- Chống oxy hóa - Kích thích tăng sinh collagen và elastin |
- Sử dụng đường uống - Sử dụng ngày hoặc tối |
- Da nám - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên theo tư vấn của chuyên gia |
|
| Hoạt Chất | Retinal | - Hỗ trợ cải thiện mụn - Ức chế sắc tố - Giảm sừng hóa thay mới đổi cũ tế bào - Chống lão hóa, tang sinh Collagen và Elastin - Kiểm soát dầu nhờn |
- Bôi một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Nên dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên dùng kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý sử dung với tần suất hợp lí để tránh tình trạnh kích ứng, khô da, bong tróc |
||
| Hoạt Chất | Retinyl Palmitate | Vitamin A palmitate |
- Giảm sùng hóa, thay mới đổi cũ tế bào - Kiểm soát dầu nhờn - Chống lão hóa, tăng sinh Collagenvà Elastin |
- Bôi một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Nên dung vào ban đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên dùng kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý sử dung với tần suất hợp lí để tránh tình trạnh kích ứng, khô da, bong tróc |
|
| Hoạt Chất | Retnyl Propionate | - Giảm sừng hóa, thay mới đổi cũ tế bào - Kiểm soát dầu nhờn - Chống lão hóa, tăng sinh Collagenvà Elastin - Giảm viêm |
- Bôi một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Nên dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên dùng kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý sử dung với tần suất hợp lí để tránh tình trạnh kích ứng, khô da, bong tróc |
||
| Hoạt Chất | Sodium Ascorbic Acid | Natri Ascorbic Photphat |
- Chống oxy hóa - Sáng da - Giúp tăng sinh Collagen và Elastin - Hỗ trợ điều trị sẹo |
||||
| Hoạt Chất | TCA | Tricloroaecetic |
- Giảm sừng hóa - Kích thích tăng sinh collagen và elastin - Giảm sắc tố |
- Không nên sử dụng cá nhân - Sử dụng theo chỉ định của chuyên gia |
- Da mụn - Da sẹo lõm - Da lão hóa - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
|
| Khác | Threonin | - Tăng sinh collagen và elastin - Duy trì lượng protein trong cơ thể |
- Sử dụng đường uống - Theo tư vấn và hướng dẫn từ chuyên gia |
- Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng - Nên sử dụng theo hướng dẫn chuyên gia |
||
| Hoạt Chất | Trifarotene | - Thay mới đổi cũ tế bào - Kháng khuẩn - Kích thích tăng sinh Collagen và Elastin |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Dùng vào đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Cần kết hợp với những sản phẩm phục hồi - Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý: nếu dung quá nhiều lân trên tuần sẽ gây tình trạng bỏng rát, mẫn đỏ, bong tróc - Không sử dụng với phụ nữ có thai và cho con bú - Nên dùng theo chỉ định của bác sĩ |