| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt Chất | Myristic Acid | Axit Tetradecanoic |
- Tẩy tế bào chết - Giảm tiết dầu nhờn - Cân bằng độ pH |
- Da mụn - Da dầu - Da khô |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
||
| Khác | Myristyl alcohol | - Ổn định nhũ tương (ngăn dầu và nước phân tách) - Tăng độ nhớt và tạo bọt - Là thành phần hương liệu |
|||||
| Hoạt Chất | N – Acetyl Glucosamine | - Sáng da - Cấp ẩm - Tăng cường hiệu quả của Hoạt chất khác |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da dầu - Dưỡng trắng - Da nám - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Sử dụng ở nồng độ thích hợp tránh nguy cơ kích ứng |
||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | N-acetyl boldin | Chiết xuất vỏ cây Chile Boldo |
- Úc chế enzym tyrosinase - Dưỡng trắng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da nám - Da thâm sạm - Da muốn dưỡng trắng |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Natri Sulfacetamid | - Giảm vi khuẩn |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da nhờn có vảy |
- Cần có sự tư vấn của chuyên gia khi sử dụng |
||
| Hoạt Chất | Niacinamide | Vitamin B3 |
- Giảm viêm - Điều tiết dầu thừa - Sáng da - Chống oxy hóa - Giữ ẩm - Chỗng lão hóa |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da khô - Da dầu - Thâm đỏ ( PIE) - Thâm nâu ( PIH) - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
||
| Hoạt Chất | Niasorcinol | - Tăng cường quá trình tái tạo tế bào - Sáng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da nám - Da lão hóa - Da khô |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
||
| Khác | Nitrogen | - Dịu da - Giảm tổn thương |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ban đêm |
- Da nám - Da lão hóa - Da khô |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
||
| Hoạt Chất | NMF | Nature Moisture Factor |
- Giữ ẩm tự nhiên cho da - Lớp màng bảo vệ da - Hỗ trợ làm lành vết thương |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ban đêm |
- Da nám - Da khô - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp |
|
| Hoạt Chất | NMN | NNMNl Liposome |
- Chống oxy hóa - Kích thích tăng sinh collagen và elastin |
- Sử dụng đường uống - Sử dụng ngày hoặc tối |
- Da nám - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên theo tư vấn của chuyên gia |
|
| Khác | Octinoxate | Octyl methoxycinnamate |
- Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng da - Dùng vào ban ngày |
- Da dầu - Da khô - Da thường |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |
|
| Khác | Octisalate | Ethylhexyl Salicylate |
- Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng ẩm - Dùng vào ban ngày |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Khi hoạt động nhiều ngoài trời cần che chắn vật lý kĩ, bôi nhắc lại để đạt hiệu quả chống nắng tốt nhất |
|
| Khác | Octocrylene | Ethylhexyl 2-Cyano-3,3-Diphenyl-2-Propenoate |
- Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng ẩm - Dùng vào ban ngày |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Khi hoạt động nhiều ngoài trời cần che chắn vật lý kĩ, bôi nhắc lại để đạt hiệu quả chống nắng tốt nhất |
|
| Hoạt Chất | Oligopeptide 10 | - Kích thích sản xuất collagen - Tăng cường sức đề kháng của da - Làm sáng da |
- Dùng sau bước làm sạch da - Sau khi sử dụng sản phẩm chứa Oligopeptide 10, nên sử dụng kem dưỡng để giữ ẩm cho da |
- Da thường - Da khô - Da lão hóa - Da thâm sạm |
- Sử dụng sản phẩm quá nhiều có thể gây kích ứng da - Không sử dụng sản phẩm khi da bị tổn thương |
||
| Khác | Olive | - Giữ ẩm - Làm mềm da - làm sạch – nhũ hóa - Chống oxy hóa - Sáng da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước toner - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Cần làm sạch kĩ với lớp trang điểm |
||
| Hoạt Chất | Omega 3 | Axit Docosahexaenoic |
- Nhanh lành thương - Hỗ trợ điều trị mụn - Chống oxy hóa - Dưỡng ẩm |
- Sử dụng với dạng viên uống - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Dùng sau khi ăn - Dùng vào ngày hoặc đêm |
- Da khô - Da dầu - Da mụn - Da nám - Da lão hóa - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Dùng quá liều có nguy cơ: buồn nôn, tiêu chảy, viêm da dị ứng… |
|
| Khác | Ortho Tri – Cyclen | Thuốc ngừa thai |
- Thay đổi hocmon giúp điều trị mụn |
- Da mụn |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng tránh ánh sáng trực tiếp - Lưu ý: Sử dụng có chỉ định của chuyên gia và không tự ý sử dụng |
||
| Khác | Oxybenzone | benzophenone-3 |
- Chống nắng hóa học |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng da - Dùng vào ban ngày |
- Da dầu - Da khô - Da thường |
- Da nhạy cảm cần thận trọng khi sử dụng |
|
| Hoạt Chất | Palmitic acid | Hexadecanoic Acid |
- Khóa ẩm - Nhũ hóa - Chất hoạt động bề mặt - Che khuyết điểm |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Papain | Chiết xuất đu đủ |
- Tẩy da chết enzym sinh học - Thông thoáng lỗ chân lông - Kích thích quá trình tái tạo tế bào da |
- Làm sạch da, lấy lượng vừa đủ 1-2 ml vào lòng bàn tay, thoa trực tiếp lên da mặt, massage nhẹ nhàng 3-4 phút. Sau đó rửa sạch bằng nước. |
- Mọi loại da |
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh nắng trực triếp |