| Phân nhóm | Tên gọi phổ biến | Tên hoạt chất/dẫn xuất | Công dụng | Cách dùng/ liều dùng | Phạm vi áp dụng | Lưu ý khi sử dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoạt Chất | Retinyl Palmitate | Vitamin A palmitate |
- Giảm sùng hóa, thay mới đổi cũ tế bào - Kiểm soát dầu nhờn - Chống lão hóa, tăng sinh Collagenvà Elastin |
- Bôi một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Nên dung vào ban đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên dùng kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý sử dung với tần suất hợp lí để tránh tình trạnh kích ứng, khô da, bong tróc |
|
| Hoạt Chất | Retnyl Propionate | - Giảm sừng hóa, thay mới đổi cũ tế bào - Kiểm soát dầu nhờn - Chống lão hóa, tăng sinh Collagenvà Elastin - Giảm viêm |
- Bôi một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Nên dùng vào ban đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nên dùng kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý sử dung với tần suất hợp lí để tránh tình trạnh kích ứng, khô da, bong tróc |
||
| Hoạt Chất | Rutine | - Trung hòa các gốc tự do - Kháng viêm - Bảo vệ tế bào và thành mạch |
- Sử dụng theo khuyến cáo chuyên gia - Thường được ứng dụng trong các sản phẩm tiêm meso |
- Da nám - Dưỡng trắng - Da lão hóa - Da mụn - Da khô - Da dầu |
- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Hoạt Chất | Salicylic Acid (BHA) | Beta Hydroxy axit, là axit gốc dầu, được chiết xuất từ vỏ cây willow bark (vỏ cây liễu), |
- Tan trong dầu hoặc chất béo, khiến Hoạt chất thâm nhập được sâu trong lỗ chân lông hút bớt dầu thừa và bụi bẩn , giải quyết các vấn đề thường gặp về tắc lỗ chân lông, giúp da thông thoáng, thế nên BHA cực kỳ hữu ích trong việc điều trị mụn. Có tinh chất chống vi khuẩn và giảm sưng viêm ở da |
- Nồng độ an toàn sử dụng duy trì (tẩy da chết hoá học): 2% - Nồng độ điều trị chuyên nghiệp (peel): 20 -30% |
- Da dầu mụn |
- Mất đi lớp dầu tự nhiên vốn có trên bề mặt da - Dễ gây kích ứng, bong da, có thể break-out,.. |
|
| Khác | Saponins | - Dùng như chất tạo bọt trong mỹ phẩm |
|||||
| Khác | Spironolactone | - Giảm tăng tiết bã nhờn |
|||||
| Khác | Selen | Selenium |
- Bảo vệ và chống lão hoá - Là chất chống oxy hoá mạnh |
- Bổ sung dạng viên uống |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
||
| Hoạt Chất | Silicol Dioxide | Slica |
- Ngăn ngừa lão hóa - Kiểm soát dầu nhờn - Làm mềm da - Hỗ trợ chống nắng |
||||
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Silk | Chiết Xuất Lụa Tơ Tằm |
- Dưỡng ẩm - Tái tạo da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da dầu mụn - Da lão hóa |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
|
| Chiết Xuất Thiên Nhiên | Snail Mucin | Chất tiết ốc sên |
- Ngăn ngừa tia UV - Kích thích sản sinh collagen và elastin - Dưỡng ẩm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da dầu mụn - Da lão hóa |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
|
| Hoạt Chất | Sodium Ascorbic Acid | Natri Ascorbic Photphat |
- Chống oxy hóa - Sáng da - Giúp tăng sinh Collagen và Elastin - Hỗ trợ điều trị sẹo |
||||
| Khác | Sodium Hydroxide | - Điều chỉnh độ pH và cân bằng da - Tạo độ đặc và độ mềm cho các sản phẩm mỹ phẩm - Tạo cảm giác dễ chịu và thoải mái khi sử dụng |
- Sử dụng 1-2 lần/ngày |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
|||
| Khác | Sodium Pyrrolidone Cacboxylic Acid | Natri PCA |
- Dưỡng ẩm |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch - Có thể dung vào ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da lão hóa |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
|
| Khác | Stearic acid | Octadecanoic acid. |
- Dưỡng ẩm, làm dịu và làm mát da - Kháng khuẩn, kháng viêm - Đẩy mạnh quá trình sừng hóa - Chất nhũ hoá ổn định hỗn hợp nước và dầu |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da thường |
- Da dầu không phù hợp vì là thể gây mụn nấm |
|
| Khác | Stearyl alcohol | - Làm mềm, nhũ hoá và làm đặc trong các sản phẩm chăm sóc da |
|||||
| Khác | Stemcells | Tế bào gốc |
- Làm khỏe mạnh các tế bào gốc trong da, kích thích sản sinh nhiều tế bào mới - Làm đầy sẹo rỗ |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch |
- Da khô - Da lão hóa - Da sạm nám - Da sẹo |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
|
| Khác | Synoxyl | - Chống nắng |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/ngày - Sử dụng sau bước dưỡng ẩm - Dùng vào ban ngày |
- Da mụn - Da lão hóa - Da nám - Dưỡng trắng |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng |
||
| Hoạt Chất | Tartaric Acid | AHA (từ trái bưởi) |
- Thay mới đổi cũ tế bào - Trị mụn trứng cá - Trẻ hóa da |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 1-2 lần/ngày - Sử dụng sau bước làm sạch - Có thể dung ngày hoặc đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Dưỡng trắng - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Nếu dung quá liều có thể gây tình trạng kích ứng da - Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài |
|
| Hoạt Chất | Taurin | Acid amin sulfonic |
- Duy trì sự toàn vẹn của tế bào - Chống oxy hóa |
- Bổ sung dạng viên uống - Uống 2 lần/ngày |
- Bảo quản nhiệt độ phòng nơi khô thoáng |
||
| Khác | Tazarotene | Tazorac |
- Thay mới đổi cũ tế bào - Kháng khuẩn - Kích thích ang sinh Collagen và Elastin |
- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da - Sử dụng từ 2-3 lần/tuần - Sử dụng sau bước làm sạch - Dùng vào đêm |
- Da mụn - Da lão hóa - Da nám |
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng - Cần kết hợp với những sản phẩm phục hồi - Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài - Lưu ý: nếu dung quá nhiều lân trên tuần sẽ gây tình trạng bỏng rát, mẫn đỏ, bong tróc - Không sử dụng với phụ nữ có thai và cho con bú - Nên dùng theo chỉ định của bác sĩ |