Danh mục mỹ phẩm
Phân nhóm Tên gọi phổ biến Tên hoạt chất/dẫn xuất Công dụng Cách dùng/ liều dùng Phạm vi áp dụng Lưu ý khi sử dụng
Hoạt Chất TCA

Tricloroaecetic

- Giảm sừng hóa

- Kích thích tăng sinh collagen và elastin

- Giảm sắc tố

- Không nên sử dụng cá nhân

- Sử dụng theo chỉ định của chuyên gia

- Da mụn

- Da sẹo lõm

- Da lão hóa

- Da nám

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

Khác Tetracylines

- Kìm khuẩn

- Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

- Sử dụng với dạng viên uống

- Da mụn

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Lưu ý: nên dung theo chỉ định của bác sĩ để tránh tình trạng nôn bữa, tiêu chảy và kháng kháng sinh

- Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Hoạt Chất Tetrasodium EDTA

Ethylenediamin Tetraacetic Acid

- Bảo quản, đảm bảo sự ổn định của mỹ phẩm

- Tăng khả năng xâm nhập của các thành phần khác vào da

- Thường được dùng làm thành phần cho một số sản phẩm dành riêng cho tóc như dầu gội, xà phòng, thuốc nhuộm và các sản phẩm dưỡng da như kem dưỡng, như một chất bảo quản

- Hạn chế sử dụng các sản phẩm có chứa EDTA

Hoạt Chất Thiamidol

Isobutylamido Thiazolyl Resorcinol

- Ức chế sắc tố

- Sáng da

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước làm sạch

- có thể dung ngày hoặc đêm

- Da nám

- Da lão hóa

- Dưỡng trắng

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài

Hoạt Chất Thiamin

Vitamin B1

- Ngăn chặn hình thành sắc tố

- Hỗ trợ điều trị mụn

- Sử dụng với dạng viên uống

- Sử dụng từ 1-2 lân/ngày

- Da mụn

- da nám

- Da lão hóa

- Dưỡng trắng

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Nếu dung quá liều có thể gây buồn nôn tiêu chảy

Hoạt Chất Thioctic Acid

Alpha Lipoic Acid

- Chống oxy hóa

- Giảm nếp nhăn

- Tăng cường làm sáng da

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước làm sạch

- Da lão hóa

- Da mụn

- Da mỏng yếu

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài

Khác Threonin

- Tăng sinh collagen và elastin

- Duy trì lượng protein trong cơ thể

- Sử dụng đường uống

- Theo tư vấn và hướng dẫn từ chuyên gia

- Da lão hóa

- Bảo quản ở nhiệt dộ phòng phòng nơi có ít ánh sáng

- Nên sử dụng theo hướng dẫn chuyên gia

Hoạt Chất Tinh chất vàng

- Chất chống oxy hóa

- Sử dụng sau bước toner

- Da nám

- Dưỡng trắng

- Da lão hóa

- Da mụn

- Các tinh thể vàng nano có độ tinh khiết cao sẽ làm chậm quá trình lão hóa da, nuôi dưỡng và phục hồi da

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

Hoạt Chất Titanium Dioxide

Titania

- Chống nắng vật lý bằng cách tạo một lớp màng bảo vệ trên da để phạn xạ và hấp thụ tia UV

- Chất tạo màu trắng tự nhiên trong sản phẩm

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 2-3 lần/ngày

- Sử dụng sau bước dưỡng da

- Dùng vào ban ngày

- Da mụn

- Da lão hóa

- Da nám

- Dưỡng trắng

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Nên bôi lại từ 2-3h khi ra ngoài

Chiết Xuất Thiên Nhiên Tràm Trà

Tràm Trà

- Chống viêm, giảm sưng

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 2-3 lần/ngày

- Sử dụng sau bước dưỡng da

- Da mụn

Hoạt Chất Tranexamic Acid

Acidum tranexamicum

- Ức chế hoạt hóa tín hiệu gây tăng sắc tố

- Giảm hiện tượng giãn mạch máu dưới vùng nám

- Đường uống: 250mg - 750mg/ngày (theo chỉ định bác sĩ)

- Đường tiêm: 4 - 10mg/ml (theo chỉ định bác sĩ)

- Đường bôi thoa: 2 - 3 - 5% (áp dụng rộng rãi trong dược mỹ phẩm)

- Da nám

- Da lão hóa

- Dưỡng trắng

- Có nguy cơ xuất hiện huyết khối tĩnh mạch nếu dùng kéo dài

- Thận trọng khi dùng kèm với estrogen

- Cần có sự chỉ định và kiểm soát của Bác sĩ

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài

Chiết Xuất Thiên Nhiên Trans-resveratrol

Rễ cây hà thủ ô Nhật Bản

- Nâng cao sức đề kháng

- Tăng cường sức khỏe

- Sử dụng đường uống

- Sử dụng ngày hoặc tối

- Da nám

- Da lão hóa

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Nên theo tư vấn của chuyên gia

Hoạt Chất Tretinoin

Acid Retinoic

- Thay mới đổi cũ tế bào

- Kích thích ang sinh Collagen và Elastin

- Kháng viêm

- Kháng khuẩn

- Hỗ trợ điều trị sẹo ( IPE )

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 2-3 lần/tuần

- Sử dụng sau bước làm sạch

- Dùng vào đêm

- Da lão hóa

- Da mụn

- Da nám

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Cần kết hợp với những sản phẩm phục hồi

- Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài

- Lưu ý: nếu dung quá nhiều lân trên tuần sẽ gây tình trạng bỏng rát, mẫn đỏ, bong tróc

- Không sử dụng với phụ nữ có thai và cho con bú

- Nên dung theo chỉ định của bác sĩ

Hoạt Chất Triclosan

5-chloro-2-(2,4-dichlorophenoxy)

- Kìm hãm và giết chết vi khuẩn gây mụn

- Kháng khuẩn

- Ngăn ngừa nhiễm trùng

- Ứng dụng làm nguyên liệu kháng khuẩn trong mỹ phẩm

- Dùng ở nồng độ dưới 0.3%

- Có thể gây nên tình trạng kháng kháng sinh nếu dùng trong thời gian dài

Hoạt Chất Trifarotene

- Thay mới đổi cũ tế bào

- Kháng khuẩn

- Kích thích tăng sinh Collagen và Elastin

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng từ 2-3 lần/tuần

- Sử dụng sau bước làm sạch

- Dùng vào đêm

- Da mụn

- Da lão hóa

- Da nám

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Cần kết hợp với những sản phẩm phục hồi

- Nên kết hợp với kem chống nắng khi ra ngoài

- Lưu ý: nếu dung quá nhiều lân trên tuần sẽ gây tình trạng bỏng rát, mẫn đỏ, bong tróc

- Không sử dụng với phụ nữ có thai và cho con bú

- Nên dùng theo chỉ định của bác sĩ

Hoạt Chất Uric Acid

Uric Acid

- Giúp lành thương

- Chống lão hóa

- Giữ ẩm cho da

- Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng

- Bôi một lượng vừa phải lên da

- Sử dụng sau bước làm sạch

- Da mụn

- Nếu dùng quá lều có thể gây tình trạng : nóng rát, Ngứa da, Gây kích ứng da nhẹ, Da mẩn đỏ

Hoạt Chất Undecylenoyl

- Dưỡng trắng

- Chống lão hóa

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước làm sạch - Có thể dùng vào ngày hoặc đêm

- Da tăng sắc tố

- Da nám

- Da thâm sạm

- Da không đều màu

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

Khác Urea

- Carbamide

- Tăng cường hàng rào bảo vệ da

- Bù nước

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước serum

- Có thể dùng vào ngày hoặc đêm

- Da mụn

- Da nám

- Da lão hoá

- Dưỡng trắng

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Sử dụng quá liều có thể gây ra

châm chích, bỏng rát

Hoạt Chất Uvinul A Plus

- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate

- Chống nắng

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng 2-3 lần/ngày

- Sử dụng sau bước dưỡng ẩm

- Da mụn

- Da nám

- Da lão hoá

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Lưu ý: Bôi lại sau 2-3h hoạt động ngoài trời

Hoạt Chất Uvinul T 150

Ethylhexyl Triazone

- Chống nắng hóa học

- Sử dụng một lượng vừa đủ lên da

- Sử dụng 1-2 lần/ngày

- Sử dụng sau bước dưỡng ẩm

- Da mụn

- Da lão hóa

- Da nám

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng nơi có ít ánh sáng

- Lưu ý: Bôi lại sau 2-3h hoạt động ngoài trời